Động từN3
滞在
たいざいtaizai
lưu trú
EN: stay; sojourn
Ví dụ· 3 câu
- 日本に長くたいざいしました。
Tôi lưu trú ở Nhật khá lâu.
- おじさんは今週うちにたいざいしている。
Chú tôi tuần này đang ở nhà chúng tôi.
- ご滞在の目的は。
Mục đích lưu trú của quý khách là gì?
Thử ngay
滞在 nghĩa là gì?
たいざいtaizai
lưu trú
EN: stay; sojourn
Tôi lưu trú ở Nhật khá lâu.
Chú tôi tuần này đang ở nhà chúng tôi.
Mục đích lưu trú của quý khách là gì?
滞在 nghĩa là gì?