Danh từN3
城
しろshiro
lâu đài
EN: castle
Ví dụ· 3 câu
- さすがにゆうめいなしろです。
Quả không hổ danh là lâu đài nổi tiếng.
- あの城は美しい。
Lâu đài kia thật đẹp.
- 遠方に城が見えた。
Nhìn thấy lâu đài ở đằng xa.
Thử ngay
城 nghĩa là gì?
しろshiro
lâu đài
EN: castle
Quả không hổ danh là lâu đài nổi tiếng.
Lâu đài kia thật đẹp.
Nhìn thấy lâu đài ở đằng xa.
城 nghĩa là gì?