Động từN4
泊まる
とまるtomaru
ở lại, nghỉ trọ
EN: to stay at (e.g. hotel)
Ví dụ· 3 câu
- ホテルにとまります。
Tôi ở khách sạn.
- 今夜とまるところがないんだ。
Tối nay tôi không có chỗ để ở lại.
- 10人も泊まることができる。
Có thể ở lại được 10 người.
Thử ngay
泊まる nghĩa là gì?
とまるtomaru
ở lại, nghỉ trọ
EN: to stay at (e.g. hotel)
Tôi ở khách sạn.
Tối nay tôi không có chỗ để ở lại.
Có thể ở lại được 10 người.
泊まる nghĩa là gì?