Động từN3
渋滞
じゅうたいjuutai
kẹt xe
EN: (traffic) congestion; traffic jam; gridlock
Ví dụ· 3 câu
- 朝は道がじゅうたいします。
Buổi sáng đường bị kẹt xe.
- 渋滞で遅れました。
Tôi đến muộn do tắc đường.
- 渋滞にひっかかったんだ。
Tôi đã bị kẹt xe.
Mẫu câu có từ này
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
Thử ngay
渋滞 nghĩa là gì?
