Kaku Coach
Danh từN3

歩ほ道どう

ほどうhodou

vỉa hè

EN: footpath; walkway; sidewalk

Ví dụ· 3 câu

  • 子こどもはほどうを歩あるきます。

    Trẻ em đi trên vỉa hè.

  • 歩ほ道どうを歩きなさい。

    Hãy đi trên lề đường đi.

  • 歩ほ道どうにお金かねが落ちおちていた。

    Có tiền rơi trên lề đường.

Thử ngay

歩道 nghĩa là gì?