Động từN4
込む
こむkomu
đông đúc
EN: to be crowded; to be packed; to be congested
Ví dụ· 2 câu
- あさの電車はこんでいます。
Tàu buổi sáng đông người.
- もし車の数が増えると、道路はひどく込むことになるだろう。
Nếu số lượng ô tô tăng lên, đường xá chắc sẽ rất đông đúc.
Thử ngay
込む nghĩa là gì?
こむkomu
đông đúc
EN: to be crowded; to be packed; to be congested
Tàu buổi sáng đông người.
Nếu số lượng ô tô tăng lên, đường xá chắc sẽ rất đông đúc.
込む nghĩa là gì?