Kaku Coach
Động từN3

噂うわさ

うわさuwasa

tin đồn

EN: rumour; rumor; report

Ví dụ· 3 câu

  • へんなうわさを聞ききました。

    Tôi nghe một tin đồn lạ.

  • うわさは本当だった。

    Tin đồn đó là sự thật.

  • 敗はい戦せんのうわさが広まひろまった。

    Tin đồn về thất bại đã lan rộng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

噂 nghĩa là gì?