Động từN3
賛成
さんせいsansei
tán thành
EN: approval; agreement; support
Ví dụ· 3 câu
- わたしはその意見にさんせいです。
Tôi tán thành ý kiến đó.
- 私は彼に賛成です。
Tôi đồng ý với anh ấy.
- 賛成はできません。
Tôi không thể tán thành được.
Mẫu câu có từ này
- 〜にしても— Cho dù là ~ (thì cũng)
さんせいするにしても、もうすこし話しあいましょう。Dù có tán thành thì cũng hãy bàn thêm chút nữa.
Thử ngay
賛成 nghĩa là gì?
