Kaku Coach
Động từN3

主しゅ張ちょう

しゅちょうshuchou

khẳng định, chủ trương

EN: claim; insistence; assertion

Ví dụ· 3 câu

  • かれはつよくしゅちょうしました。

    Anh ấy khẳng định mạnh mẽ.

  • 私わたしは彼かれに主しゅ張ちょうした。

    Tôi đã chủ trương với anh ấy.

  • 被ひ告こくは無む実じつを主しゅ張ちょうした。

    Bị cáo khẳng định mình vô tội.

Thử ngay

主張 nghĩa là gì?