Kaku Coach
Động từN3

否ひ定てい

ひていhitei

phủ nhận

EN: denial; negation; repudiation

Ví dụ· 3 câu

  • 社長しゃちょうはそのうわさをひていしました。

    Giám đốc đã phủ nhận tin đồn đó.

  • 彼かれはその事じ実じつを否ひ定ていした。

    Anh ấy đã phủ nhận sự thật đó.

  • その事じ実じつは否ひ定ていできない。

    Sự thật đó không thể chối cãi.

Thử ngay

否定 nghĩa là gì?