Tính từ đuôi なN3
話題
わだいwadai
đề tài câu chuyện
EN: topic; subject
Ví dụ· 3 câu
- 新しい店がわだいになっています。
Cửa hàng mới đang thành đề tài bàn tán.
- 新しい話題が出た。
Một đề tài mới đã xuất hiện.
- この話題はよそう。
Hãy gác đề tài này lại đi.
Thử ngay
話題 nghĩa là gì?
わだいwadai
đề tài câu chuyện
EN: topic; subject
Cửa hàng mới đang thành đề tài bàn tán.
Một đề tài mới đã xuất hiện.
Hãy gác đề tài này lại đi.
話題 nghĩa là gì?