Tính từ đuôi なN3
けち
kechi
keo kiệt
EN: stinginess; miserliness; penny-pinching
Ví dụ· 2 câu
- かれはけちで何も買いません。
Anh ta keo kiệt, chẳng mua gì.
- 彼は自分のお金に関しては非常にけちだ。
Anh ấy cực kỳ keo kiệt về tiền bạc của mình.
Thử ngay
けち nghĩa là gì?
kechi
keo kiệt
EN: stinginess; miserliness; penny-pinching
Anh ta keo kiệt, chẳng mua gì.
Anh ấy cực kỳ keo kiệt về tiền bạc của mình.
けち nghĩa là gì?