Tính từ đuôi なN3
意地悪
いじわるijiwaru
xấu tính
EN: malicious; ill-tempered; unkind
Ví dụ· 3 câu
- いじわるなことを言わないでください。
Đừng nói những điều xấu tính.
- 彼女は意地悪女だ。
Cô ấy là một người phụ nữ ác độc.
- あの子は私に意地悪するよ。
Đứa trẻ đó hay chơi xấu tôi.
Thử ngay
意地悪 nghĩa là gì?
