Động từN3
怠ける
なまけるnamakeru
lười biếng
EN: to be lazy; to be idle; to slack
Ví dụ· 3 câu
- 仕事をなまけてはいけません。
Không được lười biếng trong công việc.
- 彼は怠ける傾向がある。
Anh ấy có xu hướng lười biếng.
- それは怠ける口実にすぎない。
Đó chỉ là cái cớ để lười biếng.
Thử ngay
怠ける nghĩa là gì?
