Kaku Coach
Danh từN3

勇ゆう気き

ゆうきyuuki

dũng khí

EN: courage; bravery; valour

Ví dụ· 3 câu

  • ゆうきを出だして話はなしました。

    Tôi lấy hết can đảm để nói.

  • 彼かれは勇ゆう気きがない。

    Anh ấy không có dũng khí.

  • 君きみは勇ゆう気きがあるね。

    Cậu có dũng khí nhỉ.

Thử ngay

勇気 nghĩa là gì?