Kaku Coach
Động từN3

決けっ心しん

けっしんkesshin

quyết tâm

EN: determination; resolution

Ví dụ· 3 câu

  • 日本にほんへ行いくことをけっしんしました。

    Tôi đã quyết tâm đi Nhật.

  • 彼かれは決けっ心しんを変えかえた。

    Anh ấy đã thay đổi quyết tâm.

  • 彼かれはすぐに決けっ心しんした。

    Anh ấy đã quyết tâm ngay lập tức.

Thử ngay

決心 nghĩa là gì?