Kaku Coach
Danh từN3

喜よろこび

よろこびyorokobi

niềm vui

EN: joy; delight; rapture

Ví dụ· 3 câu

  • 友ともだちに会あえてよろこびでいっぱいです。

    Được gặp bạn, lòng tôi tràn đầy niềm vui.

  • 喜よろこびでわくわくした。

    Háo hức vì niềm vui.

  • 喜よろこびが彼かれの顔かおに出でた。

    Niềm vui lộ rõ trên khuôn mặt anh ấy.

Thử ngay

喜び nghĩa là gì?