Tính từ đuôi なN3
幸せ
しあわせshiawase
hạnh phúc
EN: happiness; good fortune; luck
Ví dụ· 3 câu
- 家族といてしあわせです。
Ở bên gia đình tôi thấy hạnh phúc.
- お幸せに!
Chúc hai bạn hạnh phúc!
- 彼は幸せだ。
Anh ấy rất hạnh phúc.
Mẫu câu có từ này
- 〜からといって、〜ない— Không phải vì ~ mà ~
お金があるからといってしあわせとはかぎりません。Không phải cứ có tiền là hạnh phúc.
Thử ngay
幸せ nghĩa là gì?
