Tính từ đuôi いN4
嬉しい
うれしいureshii
vui mừng
EN: happy; glad; pleased
Ví dụ· 3 câu
- ともだちが来てうれしいです。
Bạn đến chơi nên tôi vui.
- それを聞いてうれしいよ。
Nghe điều đó tôi rất vui.
- あなたに会えてうれしい。
Rất vui được gặp bạn.
Thử ngay
嬉しい nghĩa là gì?
うれしいureshii
vui mừng
EN: happy; glad; pleased
Bạn đến chơi nên tôi vui.
Nghe điều đó tôi rất vui.
Rất vui được gặp bạn.
嬉しい nghĩa là gì?