Danh từN3
笑顔
えがおegao
khuôn mặt tươi cười
EN: smiling face; smile
Ví dụ· 3 câu
- 子どものえがおはかわいいです。
Nụ cười của trẻ con thật đáng yêu.
- キムの笑顔はとても良かった。
Nụ cười của Kim rất đẹp.
- 彼らは私を笑顔で迎えてくれた。
Họ đã chào đón tôi bằng nụ cười.
Thử ngay
笑顔 nghĩa là gì?
えがおegao
khuôn mặt tươi cười
EN: smiling face; smile
Nụ cười của trẻ con thật đáng yêu.
Nụ cười của Kim rất đẹp.
Họ đã chào đón tôi bằng nụ cười.
笑顔 nghĩa là gì?