Danh từN3
家賃
やちんyachin
tiền thuê nhà
EN: rent
Ví dụ· 3 câu
- このへやはやちんが高いです。
Phòng này tiền thuê đắt.
- 家賃は月いくらですか。
Tiền nhà một tháng là bao nhiêu?
- この家は家賃がいらない。
Ngôi nhà này không mất tiền nhà.
Mẫu câu có từ này
- 〜うえに、〜— Hơn nữa, thêm vào đó ~
このへやはひろいうえにやちんも安いです。Căn phòng này đã rộng lại còn rẻ.
Thử ngay
家賃 nghĩa là gì?
