Kaku Coach
Danh từN3

料りょう金きん

りょうきんryoukin

tiền phí

EN: fee; charge; fare

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Ví dụ· 3 câu

  • バスのりょうきんをはらいました。

    Tôi đã trả tiền vé xe buýt.

  • 急きゅう行こうの料りょう金きんは幾いくらですか。

    Phí tàu tốc hành là bao nhiêu.

  • バス料りょう金きんはいくらですか。

    Phí xe buýt là bao nhiêu.

Thử ngay

料金 nghĩa là gì?