Động từN3
放す
はなすhanasu
thả ra
EN: to release; to let go; to free
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ロープを放すな。
Đừng thả sợi dây ra.
- 私は彼女にロープを放すなと言ったが、放してしまった。
Tôi đã dặn cô ấy là đừng buông dây ra nhưng cô ấy lại buông mất.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことが できます— Có thể ~
わたしはにほんごをはなすことができます。Tôi có thể nói tiếng Nhật.
Thử ngay
放す nghĩa là gì?
