Động từN3
離す
はなすhanasu
rời ra
EN: to separate; to part; to divide
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 手を離すなよ。
Đừng buông tay ra đấy nhé.
- 綱を離すと犬は走り去った。
Khi thả dây thừng ra thì con chó đã chạy vụt đi.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことが できます— Có thể ~
わたしはにほんごをはなすことができます。Tôi có thể nói tiếng Nhật.
Thử ngay
離す nghĩa là gì?
