Kaku Coach
Trạng từN3

ばったり

battari

đột ngột

EN: with a clash; with a thud; with a bang

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは横よこにばったり倒れたおれた。

    Anh ấy ngã ngửa ra sàn.

  • 彼かれとはそこでばったり会あう。

    Tôi tình cờ gặp anh ấy ở đó.

Thử ngay

ばったり nghĩa là gì?