Kaku Coach
Động từN5

話はなす

はなすhanasu

Nói chuyện

EN: to talk; to speak; to converse

Tình huống · Phỏng vấn xin việc

Lan đi phỏng vấn xin việc ở một công ty.

Ví dụ· 3 câu

  • ともだちとにほんごではなします。

    Tôi nói chuyện với bạn bằng tiếng Nhật.

  • 母はははゆっくり話はなす。

    Mẹ nói chuyện thong thả.

  • 何か話はなすことがありますか。

    Có chuyện gì muốn nói không?

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

話す nghĩa là gì?