Động từN3
煮る
にるniru
ninh
EN: to boil; to simmer; to stew
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- くたくたに煮る。
Ninh nhừ.
- 必ず弱火で煮立たないように煮ること。
Nhất định phải ninh lửa nhỏ để không bị sôi trào.
Thử ngay
煮る nghĩa là gì?
にるniru
ninh
EN: to boil; to simmer; to stew
Ninh nhừ.
Nhất định phải ninh lửa nhỏ để không bị sôi trào.
煮る nghĩa là gì?