Động từN4
似る
にるniru
giống
EN: to resemble; to look like; to be like
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 息子は父親に似る。
Con trai giống bố.
- たいていの男の子は父親に似る。
Hầu hết con trai đều giống bố.
Thử ngay
似る nghĩa là gì?
にるniru
giống
EN: to resemble; to look like; to be like
Con trai giống bố.
Hầu hết con trai đều giống bố.
似る nghĩa là gì?