Danh từN3
軒
のきnoki
mái hiên
EN: eaves
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 医者は午後6軒往診した。
Bác sĩ buổi chiều đã đi khám sáu nhà.
- 20軒もの家が焼け落ちた。
Đến 20 ngôi nhà đã bị thiêu rụi.
Thử ngay
軒 nghĩa là gì?
のきnoki
mái hiên
EN: eaves
Bác sĩ buổi chiều đã đi khám sáu nhà.
Đến 20 ngôi nhà đã bị thiêu rụi.
軒 nghĩa là gì?