Danh từN3
場
ばba
chỗ, địa điểm, bầu không khí
EN: place; spot; space
Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại
Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 場が白けた。
Bầu không khí trở nên gượng gạo.
- その計画はこの場にふさわしいだろうか。
Kế hoạch đó có phù hợp với hoàn cảnh này không nhỉ.
Mẫu câu có từ này
- 〜ばあいは、〜— Trong trường hợp ~ thì ~
お金がたりない場合は、あしたはらってください。Trường hợp không đủ tiền thì mai trả cũng được.
Thử ngay
場 nghĩa là gì?
