Kaku Coach
Danh từN3

場ば

ばba

chỗ, địa điểm, bầu không khí

EN: place; spot; space

Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại

Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 場ばが白けしらけた。

    Bầu không khí trở nên gượng gạo.

  • その計けい画かくはこの場ばにふさわしいだろうか。

    Kế hoạch đó có phù hợp với hoàn cảnh này không nhỉ.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

場 nghĩa là gì?