Danh từN3
柄
えe
cán, chuôi
EN: handle; grip
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この赤色で柄全体がだいなしだ。
Màu đỏ này làm hỏng toàn bộ cái chuôi.
- われわれはそんなりっぱな家に住む柄ではない。
Chúng tôi không ở trong hoàn cảnh sống ở một ngôi nhà sang trọng như vậy.
Thử ngay
柄 nghĩa là gì?
