Kaku Coach
Động từN3

お洒落しゃれ

おしゃれoshare

sành điệu, hợp thời trang

EN: stylish; fashionable; trendy

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 今日のあなたはとってもおしゃれ。

    Hôm nay bạn trông rất sành điệu.

  • 一目で今朝は彼かれが最さい高こうのおしゃれをしていることに気がつきがついた。

    Ngay từ cái nhìn đầu tiên tôi đã nhận ra sáng nay anh ấy ăn mặc rất sành điệu.

Thử ngay

お洒落 nghĩa là gì?