Tính từ đuôi なN3
新鮮
しんせんshinsen
tươi mới
EN: fresh
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 朝は空気が新鮮だ。
Buổi sáng không khí rất tươi mới.
- 新鮮な空気を吸おう。
Hãy hít thở không khí tươi mới nào.
Thử ngay
新鮮 nghĩa là gì?
しんせんshinsen
tươi mới
EN: fresh
Buổi sáng không khí rất tươi mới.
Hãy hít thở không khí tươi mới nào.
新鮮 nghĩa là gì?