Kaku Coach
Danh từN4

電でん灯とう

でんとうdentou

đèn điện

EN: electric light

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 電でん灯とうが消えきえた。

    Đèn điện đã tắt.

  • 彼かれは電でん灯とうを消けし忘れわすれた。

    Anh ấy quên tắt đèn điện.

Thử ngay

電灯 nghĩa là gì?