Danh từN3
青年
せいねんseinen
thanh niên
EN: youth; young man
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は有望な青年です。
Cậu ấy là một thanh niên đầy triển vọng.
- 彼は前途有望な青年だ。
Anh ấy là một thanh niên đầy triển vọng tương lai.
Thử ngay
青年 nghĩa là gì?
せいねんseinen
thanh niên
EN: youth; young man
Cậu ấy là một thanh niên đầy triển vọng.
Anh ấy là một thanh niên đầy triển vọng tương lai.
青年 nghĩa là gì?