Danh từN3
集まり
あつまりatsumari
cuộc tụ họp
EN: gathering; meeting; assembly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今晩彼の家出集まりがある。
Tối nay nhà anh ấy có buổi họp mặt.
- このパーティーは親しい人の集まりです。
Buổi tiệc này là buổi tụ họp của những người thân thiết.
Thử ngay
集まり nghĩa là gì?
