Danh từN3
奥
おくoku
bên trong, phía sâu
EN: inner part; interior; back (of a drawer, one's throat, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 心の奥からわきあがる。
Dâng trào từ sâu thẳm trong tim.
- 彼は建物の奥に行ってみました。
Anh ấy đã thử đi vào phía sâu bên trong tòa nhà.
Thử ngay
奥 nghĩa là gì?
