Danh từN3
上
うわuwa
phía trên, bên ngoài
EN: upper; upward; outer
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 石の上にも3年。
Ngồi trên đá ba năm cũng thành.
- その上に座るな。
Đừng ngồi lên trên đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜にくらべて— So với ~
きょねんにくらべてきゅうりょうが上がりました。So với năm ngoái lương đã tăng.
Thử ngay
上 nghĩa là gì?
