Động từN5
置く
おくoku
đặt, để
EN: to put; to place
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 見ておくべきだ。
Nên xem trước.
- 水を出しっぱなしにしておくな。
Đừng để nước chảy liên tục.
Thử ngay
置く nghĩa là gì?
おくoku
đặt, để
EN: to put; to place
Nên xem trước.
Đừng để nước chảy liên tục.
置く nghĩa là gì?