Kaku Coach
Danh từN3

情じょう

じょうjou

tình cảm

EN: feelings; emotion; sentiment

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは情にもろい。

    Cô ấy là người sống thiên về tình cảm.

  • 彼かの女じょは情に流ながされやすい。

    Cô ấy dễ bị chi phối bởi tình cảm.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

情 nghĩa là gì?