Danh từN3
情
じょうjou
tình cảm
EN: feelings; emotion; sentiment
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は情にもろい。
Cô ấy là người sống thiên về tình cảm.
- 彼女は情に流されやすい。
Cô ấy dễ bị chi phối bởi tình cảm.
Mẫu câu có từ này
- 〜が じょうずです— Giỏi ~
あねはりょうりがじょうずです。Chị gái tôi nấu ăn giỏi.
- 〜おかげで、〜— Nhờ có ~ mà ~
先生のおかげで、日本語がじょうずになりました。Nhờ thầy mà tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên.
Thử ngay
情 nghĩa là gì?
