Tính từ đuôi なN3
上
じょうjou
trên
EN: from the standpoint of; from the viewpoint of; with respect to
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 石の上にも3年。
Ngồi trên đá ba năm cũng ấm.
- その上に座るな。
Đừng ngồi lên trên đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜が じょうずです— Giỏi ~
あねはりょうりがじょうずです。Chị gái tôi nấu ăn giỏi.
- 〜おかげで、〜— Nhờ có ~ mà ~
先生のおかげで、日本語がじょうずになりました。Nhờ thầy mà tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên.
Thử ngay
上 nghĩa là gì?
