Kaku Coach
Động từN3

願ねがう

ねがうnegau

cầu nguyện

EN: to desire; to wish; to hope

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私達は平へい和わを願ねがう。

    Chúng tôi cầu mong hòa bình.

  • 私たちはみな幸こう福ふくを願ねがう。

    Chúng ta đều cầu mong hạnh phúc.

Thử ngay

願う nghĩa là gì?