Danh từN3
願い
ねがいnegai
điều ước
EN: desire; wish; hope
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君の願いは何?
Ước nguyện của bạn là gì?
- 一つお願いがあるんだ。
Tôi có một điều nhờ vả.
Thử ngay
願い nghĩa là gì?
