Danh từN3
望み
のぞみnozomi
hy vọng, nguyện vọng
EN: wish; desire; hope
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は望みを達成した。
Anh ấy đã đạt được nguyện vọng.
- 全ての望みは消え失せた。
Mọi hy vọng đã vụt tắt.
Thử ngay
望み nghĩa là gì?
