Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

人にん気き

にんきninki

độ nổi tiếng

EN: popularity; public favor

Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm

Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • それは人にん気き商しょう品ひんだ。

    Đó là sản phẩm được ưa chuộng.

  • 彼かれは学がく生せいに人にん気きが有ある。

    Anh ấy rất được học sinh yêu mến.

Thử ngay

人気 nghĩa là gì?