Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

最さい低てい

さいていsaitei

thấp nhất, tồi tệ nhất

EN: least; lowest; minimum

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あの映えい画が、最さい低てい!

    Bộ phim đó thật tồi tệ!

  • 費ひ用ようは最さい低てい一いち万まん円えんです。

    Chi phí tối thiểu là một vạn yên.

Thử ngay

最低 nghĩa là gì?