Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

最さい高こう

さいこうsaikou

cao nhất, tuyệt vời

EN: best; supreme; wonderful

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Cao nhất (mức, nhiệt độ); trong hội thoại còn là lời khen “tuyệt vời!”.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Cao nhấtSố liệu, mức độ.

    きょうの さいこう きおんは 35どです。

    Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 35 độ.

  2. 2. Tuyệt vờiKhen, cảm thán.

    この ラーメン、さいこう!

    Món mì này tuyệt vời!

Ví dụ· 2 câu

  • 気き分ぶんは最さい高こう。

    Tâm trạng tuyệt vời.

  • 最さい高こうの気き分ぶんだ。

    Đây là tâm trạng tuyệt vời nhất.

Thử ngay

最高 nghĩa là gì?