Kaku Coach
Động từN3

幸さいわい

さいわいsaiwai

may mắn

EN: happiness; blessedness; luck

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 幸さいわい天てん気きは良かった。

    May mắn là thời tiết tốt.

  • お目にかかれて幸さいわいです。

    Rất may mắn được gặp bạn.

Thử ngay

幸い nghĩa là gì?