Động từN3
さっぱり
sappari
sảng khoái, hoàn toàn
EN: feeling refreshed; feeling relieved
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Hai nghĩa: sảng khoái, thanh mát (tắm xong, vị nhẹ); và đi với phủ định = “hoàn toàn không”.
Nghĩa theo tình huống
1. Sảng khoái, thanhCảm giác, vị đồ ăn.
シャワーを あびて さっぱりした。Tắm xong thấy sảng khoái hẳn.
2. Hoàn toàn khôngĐi với phủ định.
なにを いって いるか さっぱり わからない。Tôi hoàn toàn không hiểu họ đang nói gì.
Ví dụ· 2 câu
- 私にはさっぱり。
Tôi hoàn toàn không biết gì.
- 彼の考えがさっぱり分からない。
Tôi hoàn toàn không hiểu suy nghĩ của anh ấy.
Thử ngay
さっぱり nghĩa là gì?
