Kaku Coach
Danh từN3

気き味み

きみkimi

Có vẻ

EN: sensation; feeling

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは人ひとの名な前まえを忘れわすれ気ぎ味みである。

    Anh ấy có vẻ hay quên tên người.

  • その事じ件けんには何となく気き味みの悪わるいところがあった。

    Vụ án đó có điểm gì đó có vẻ không ổn.

Thử ngay

気味 nghĩa là gì?